HUB / SWITCH

mỗi trang
TP-LINK TL-SF1005D

TP-LINK TL-SF1005D

5-port 10/100M Fast Ethernet Desktop Switch. Supports MAC address self-learning and auto MDI/MDIX. Bảo hành 24 tháng.

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1008D

TP-LINK TL-SF1008D

8 cổng RJ45 10/100Mbps Hỗ trợ tính năng MDI / MDIX. Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60%. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1016D

TP-LINK TL-SF1016D

16 cổng RJ45 10/100Mbps Hỗ trợ tính năng MDI/ MDIX. Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1024D

TP-LINK TL-SF1024D

24 cổng RJ45 10/100M. Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX. Hộp thép chuẩn 13-inch. Bảo hành 24 tháng.

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1008A

D-LINK DES-1008A

8 Port RJ45 10/100Mbps - Base-T Auto-sensing 10/100 ports Auto MDI/MDIX CrossOver Flow Control for Secure Transmission Warranty 3 year

Vui lòng gọi
D-LINK DGS-1008A

D-LINK DGS-1008A

8 Ports RJ-45 10/100/1000Mbps. Bảo hành 36 tháng.

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1016D

D-LINK DES-1016D

16 cổng RJ45 10/100Mbps Auto MDI/MDIX Lắp được vào tủ Rack 19' Hổ trợ Plug & Play

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1024D

D-LINK DES-1024D

24 x 10/100Mbps RJ-45 Port cảm biến tự động Cấu trúc Non-Blocking Wire-Speed Dung lượng chuyển tải 4.8Gbps Kích thước 19" Bảo hành 36 tháng

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1026G

D-LINK DES-1026G

Unmanaged Layer 2 Switch with (24) Ports 10/100Mbps plus (2) Ports 10/100/1000Mbps

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1005A

D-LINK DES-1005A

Bộ chuyển mạch kết nối mạng LAN 5 cổng RJ45 10/100Mbps Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng) Tự động dò tìm tốc độ 10/100Mbps Hỗ trợ chức năng Plug & Play

Vui lòng gọi
D-LINK 16P DES 1016A

D-LINK 16P DES 1016A

Tốc độ: 10/100Mbps Giao diện: RJ45 Số cổng: 16 Port Tính năng: D-Link Switching 10/100 - 16 Port (DES-1016A) Hãng sản xuất: D-Link

Vui lòng gọi
D-LINK DES-1024A

D-LINK DES-1024A

Bộ chuyển mạch kết nối mạng LAN 24 cổng RJ45 10/100Mbps Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x MDI/MDIX ( tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng) Tự động dò tìm tốc độ phù hợp 10/100Mbps

Vui lòng gọi
CISCO SRW224G4 K9

CISCO SRW224G4 K9

24 port 10/100 Mbps + 4 Port Gigabit + 2 Combo Mini GBIC port

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SG1016D

TP-LINK TL-SG1016D

SWITCH TP-LINK TL-SG1016D 16 port 10/100/1000Mbps

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SG1048

TP-LINK TL-SG1048

48-port Gigabit Desktop/Rachmount Switch, 48 10/100/1000M RJ45 ports, 19-inch steel case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SG1024D

TP-LINK TL-SG1024D

24-port Gigabit Desktop/Rachmount Switch, 24 10/100/1000M RJ45 ports, 13-inch steel case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SG1008D

TP-LINK TL-SG1008D

8-port Desktop Gigabit Switch, 8 10/100/1000M RJ45 ports, plastic case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SG1005D

TP-LINK TL-SG1005D

5-port Desktop Gigabit Switch, 5 10/100/1000M RJ45 ports, plastic case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1048

TP-LINK TL-SF1048

48-port 10/100M Switch, 48 10/100M RJ45 ports, 1U 19-inch rack-mountable steel case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1016DS

TP-LINK TL-SF1016DS

16-port 10/100M Switch, 16 10/100M RJ45 ports, 13-inch steel case

Vui lòng gọi
TP-LINK TL-SF1024

TP-LINK TL-SF1024

24 port 10/100M, RJ45 10/100M, Vỏ thép gắn tủ 19-inch chữ U

Vui lòng gọi
TENDA TEG1024D

TENDA TEG1024D

- Có 24 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps - Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành. - Kích thước 13inch, tản nhiệt tốt.

Vui lòng gọi
TENDA TEG1016D

TENDA TEG1016D

- Có 16 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành. - Kích thước 13 inch, tản nhiệt tốt.

Vui lòng gọi
TENDA SG80

TENDA SG80

- Có 8 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành.

Vui lòng gọi
TENDA SG50

TENDA SG50

- Có 5 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành.

Vui lòng gọi
TENDA TEH2400M

TENDA TEH2400M

Có 24 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành. - Kích thước 19", tản nhiệt tốt phù hợp tủ rack thông dụng

Vui lòng gọi
TENDA S16

TENDA S16

Có 16 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps - Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành.

Vui lòng gọi
TENDA S108

TENDA S108

- Có 8 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps- Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành.

Vui lòng gọi
TENDA S105

TENDA S105

- Có 5 cổng LAN tốc độ 10/100Mbps - Giao diện tiếp nhận tín hiệu (RJ45) 4 PIN - Ổn định băng thông nguồn (adapter). - Hỗ trợ người dùng không CD (cắm và dùng ngay) không phân biệt hệ điều hành.

Vui lòng gọi
D-LINK DGS-1016A

D-LINK DGS-1016A

16 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ, tính năng chuyển mạch Store & Forward Chất liệu: Vỏ nhựa

Vui lòng gọi
D-LINK DGS-1024A

D-LINK DGS-1024A

Giga Switch 24 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ, tính năng chuyển mạch Store & Forward, Đèn hiển thị tốc độ (Vỏ nhựa)

Vui lòng gọi
SWITCH CISCO SG95D-08

SWITCH CISCO SG95D-08

08 port 10/100/1000 Mbps

Vui lòng gọi
SWITCH CISCO SF95D-08

SWITCH CISCO SF95D-08

08 port 10/100 Mbps

Vui lòng gọi
CISCO SG95-24

CISCO SG95-24

24 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port. Performance: Switch capacity 48 Gbps, Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 35.7 mpps Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking prevention QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling priority queuing and weighted round-robin (WRR), class of service 802.1p priority based

Vui lòng gọi
CISCO SG95-16

CISCO SG95-16

16 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port. Switch capacity 32 Gbps

Vui lòng gọi
CISCO SF95-16

CISCO SF95-16

16 Port 10/100 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); Switch capacity 3.2 Gbps

Vui lòng gọi

Hổ trợ trực tuyến

Kinh doanh

Kinh doanh - 0988 260 255

Kỹ thuật

Kỹ thuật - 0986 192 579

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 90
  • Hôm nay 175
  • Hôm qua 269
  • Trong tuần 2,296
  • Trong tháng 7,581
  • Tổng cộng 90,715

Top

   (0)